Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm môn - Thương Mại Điện Tử

       Lưu ý: Ngân hàng câu hỏi thi trắc nghiệm có 120 câu hỏi.

 1.     Theo luật giao dịch điện tử Việt Nam: Giao dịch điện tử là giao dịch được thực hiện bằng…
a.     Phương tiện điện tử và mạng viễn thong
b.     Phương tiện điện tử
c.     Máy tính và các phương tiện điện tử
d.     Máy tính và internet
2.     Website XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hang cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiên. Website XYZ là mô hình TMDT nào?
a.     B2B
b.     B2C
c.     C2C
d.     P2P
3.     Chỉ ra loại hình giao dịch Thương mại điện tử chưa phổ biến hiện nay
a.     B2B
b.     B2C
c.     B2G
d.     G2C
4.     Khi tham gia vào các sàn giao dịch điển tử hay các cổng thương mại điện tử doanh nghiệp không phải thực hiện những nhiệm vụ j?
a.     Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng của website
b.     Mua tên miền, thuê máy chủ
c.     Thiết kế website
d.     Quản trị và cập nhât nội dung website thường xuyên
e.     Quảng bá website đến các đối tác tiềm năng
5.     Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B
a.     Nhiều lĩnh vực kinh doanh
b.     Nhiều thành viên tham gia
c.     Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên
d.     Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp
6.     Hãy chỉ ra lợi ích nổi bật nhất khi tham gia website cổng thương mại điện tử quốc gia?
a.     Tận dụng được uy tín, thương hiệu của sàn
b.     Sử dụng các dịch vụ của sàn giao dịch cung cấp
c.     Có được website, tự quản lý và cập nhật website của mình
d.     Giao dịch an toàn, bảo mật, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
e.     Giao dịch với đối tác nước ngoài thuận tiện và hiệu quả hơn
7.     Trong mô hình sau, sắp xếp các bước trong quy trình giao dịch theo đúng thứ tự ( thứ tự đúng như sau)
a.     Khách hàng đặt hàng
b.     Kiểm tra hang trong kho
c.     Thực hiện thanh toán
d.     Gửi đơn hàng cho nhà phân phối
e.     Thực hiện giao hàng
8.     Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là đúng?
a.     Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
b.     Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
c.     Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
d.     Lien hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
9.     Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMDT
a.     Công nghệ thông tin
b.     Nguồn nhân lực
c.     Môi trường pháp lý, kinh tế
d.     Môi trường chính trị, xã hội

10.   Mô hình 4N gồm các yếu tố cơ bản để phát triển thương mại điện tử. Hãy chỉ ra bốn yếu tố đó ( chọn 4 yếu tố)
a.     Nhân lực: đội ngũ chuyên gia cần được xây dựng và phát triển.
b.     Nguồn vốn: cần vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thong
c.     Nội lực: các hoạt động thương mại truyền thống cần phát triển làm cơ sở cho TMDT
d.     Nhận thức: đánh giá đúng tầm quan trọng và lợi ích của TMDT
e.     Nối mạng: hệ thống cơ sở hạ tầng ICT cần phát triển ở 1 mức độ nhất định
f.      Nội dung: phát triển các phương thức giao dịch trên mạng.
11.   Các website cung cấp dịch vụ đăng ký tên miền chưa cung cấp dịch vụ nào sau đây
a.      Hỗ trợ tạo ra các tên miền tốt
b.      Hỗ trợ đăng ký tên miền
c.       Hỗ trợ tìm các tên miền
d.      Hỗ trợ tìm các tên miền tương tự tên miền doanh nghiệp quan tâm
12.   Chỉ ra đặc điểm KHÔNG phù hợp với một tên miền tốt
a.      Ngắn gọn và dễ nhớ
b.      Dễ đánh vần
c.       Dài và có ý nghĩa
d.      Tránh sử dụng số và ký tự đặc biệt
13.   Chỉ ra những điều kiện cơ bản đảm bảo thành công của mô hình thương mại điện tử B2C. (chọn 3 điều kiện)
a.      Thương hiệu mạnh : Dell, Ebay, Sony, Cisco
b.      Nhu cầu khách hàng đa dạng
c.       Sản phẩm tiêu chuẩn hóa : sách, game, vé máy bay
d.      Lợi thế về giá thấp hơn các đối thủ cạnh tranh : priceline, etrade
e.      Doanh nghiệp lớn


14.   AIDA trong thương mại điện tử là:
a.      Action -  Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
b.      Interest -  Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin... phù hợp với nhu cầu khách hàng
c.       Desire -  Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
d.      Attention -  Website phải thu hút sự chú ý của người xem (đẹp, ấn tượng, thẩm mỹ cao)
15.    Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a.      Interest - Website cung cấp các sản phẩm, dịch vụ, thông tin phù hợp nhu cầu khách hàng mục tiêu
b.      Action - Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện giao dịch dễ dàng
c.       Desire - Website cần được thiết kế tốt, phù hợp với từng khách hàng
d.      Attention - Website thu hút được sự chú ý của khách hàng
16.   Sản phẩm hiện thực được cung cấp qua các website bán hoa & quà tặng trực tuyến là gì?
a.      Đáp ứng nhu cầu của khách hàng mua hoa, tặng quà
b.      Quy trình giao dịch mua sắm trên website
c.       Hình ảnh và thông tin về hoa, quà tặng được đưa lên website
d.      Bản thân các sản phẩm hoa và quà tặng
17.   Thương mại điện tử giúp khách hàng giảm chi phí tìm kiếm, do đó cho phép họ
a.      tìm kiếm nhiều sản phẩm và chọn được mức giá tốt nhất
b.      mua được sản phẩm với giá thành rẻ hơn do chi phí tìm kiếm giảm
c.       đưa ra các quyết định mua hàng đúng đắn
d.      thương lượng được mức giá tốt nhất
18.   Thương mại điện tử giúp doanh nghiệp cá biệt hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng, ví dụ như Dell, Ford, Amazon… tuy nhiên, chính sách định giá các sản phẩm được cá biệt hóa cần dựa trên căn cứ nào?
a.      Mức độ sẵn sàng chi trả cho các sản phẩm cá biệt hóa của khách hàng
b.      Chi phí để sản xuất, cung cấp các sản phẩm cá biệt hóa
c.       Chi phí tương đương của những sản phẩm được cá biệt hóa
d.      Thị trường tiêu thụ sản phẩm
19.   Thương mại điên tử được ứng dụng mạnh mẽ nhất vào hai (02) giai đoạn nào trong quy trình kinh doanh xuất nhập khẩu?
a.      Giao dịch, đàm phán, ký kết hợp đồng
b.      Giới thiệu, quảng bá sản phẩm
c.       Thanh toán
d.      Làm các thủ tục như hải quan, chứng nhận xuất xứ, kiểm tra chất lượng
e.      Vận tải, bảo hiểm
20.   Trong các cách quảng bá website sau đây, cách nào có chi phí cao nhất?
a.      Sử dụng chiến lược marketing lan toả (viral marketing)
b.      Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau thông qua website
c.       Đăng ký trên các Search Engine phổ biến như Google, Yahoo, MSN
d.      Quảng bá trên các sàn giao dịch, cổng thương mại điện tử.


21.   Trong các công cụ sau, hãy chỉ ra công cụ hỗ trợ khách hàng tốt nhất?
a.      FAQs
b.      Diễn đàn
c.       Discussion topics
d.      Chat group
22.   Những kỹ thuật sau đây được sử dụng để xây dựng cơ sở dữ liệu về khách hàng trực tuyến NGOẠI TRỪ:
a. khách hàng cung cấp thông tin trên website
b. theo dõi hoạt động của khách hàng trên mạng
c. mua danh bạ địa chỉ và điện thoại từ các telemarketers
d. xây dựng dữ liệu thông qua quá trình mua sắm của khách hàng
23.   Nỗ lực để reo rắc thông tin về sản phẩm nhằm tác động đến quan hệ giữa người mua-người bán được gọi là:
a. advertising
b. segmentation
c. personalization
d. puch technology
24.   Quá trình chia nhỏ thị trường thành những nhóm khác nhau theo một số tiêu chí để tiến hành nghiên cứu được gọi là gì?
a. market segmentation – phân đoạn thị trường
b. target marketing – xác định thị trường mục tiêu
c. marketing research – nghiên cứu thị trường
d. personalization – cá thể hóa
25.   Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là.
a. ad views – số lượt người xem
b. click ratio – tỉ lệ nhấp chuột
c. ad reach – tiếp cận quảng cáo
d. pull – chiến lược kéo
26.   Thay vì thực hiện các chiến lược quảng cáo truyền thống tốn kém, một nhà xuất bản căn cứ vào các bình luận tích cực đối với những quyến sách mới để dự đoán lượng tiêu thụ. Đây là ví dụ về:
a. marketing lan tỏa (viral marketing)
b. quảng cáo đến từng cá nhân (personal advertising)
c. quảng cáo liên kết (affiliate marketing)
d. trưng cầu ý kiến khách hàng (polls)
27.   Trong các quảng cáo với mục đích xây dựng cộng đồng - community approach, đặc điểm nào sau đây đúng?
a. khách hàng được trả thù lao dựa trên thời gian đọc quảng cáo
b. không cần thiết kế đẹp
c. người quảng cáo dựa vào truyền miệng (word of mouth)
d. một series quảng cáo được thiết kế dựa vào hành vi khách hàng tiềm năng
28.   Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a.     An toàn trong giao dịch, ký kết hợp đồng
b.     Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập kinh tế quốc tế
c.     Thuận tiện và dễ sử dụng đối với mọi doanh nghiệp
d.     Tiền đề để thực hiện toàn bộ các giao dịch điện tử qua mạng
29.   Chỉ ra yếu tố KHÔNG phải đặc điểm của chữ ký điện tử
a.     Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b.     Ràng buộc trách nhiệm: người ký có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c.     Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vô trong chứng từ
d.     Duy nhất: chỉ duy nhất một người có khả năng ký điện tử vào văn bản
30.   Hãy chỉ ra những điều kiện cần lưu ý để thành công khi giao kết hợp đồng điện tử
a.     Giao dịch với đối tác đáng tin cậy: uy tín, năng lực, kinh nghiệm...
b.     Nội dung hợp đồng: đầy đủ, chính xác, chặt chẽ
c.     Có các chuyên gia về công nghệ thông tin
d.     Có các chuyên gia về hợp đồng điện tử
e.     Có kiến thức về thương mại điện tử
31.   Hãy chỉ ra những sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống?
a.     Chữ ký: chữ ký tay và chữ ký điện tử
b.     Hình thức: trên giấy, thông điệp dữ liệu
c.     Hiện nay, hợp đồng điện tử chưa được sử dụng rỗng rãi trên thế giới
d.     Nội dung: hợp đồng truyền thống có nội dung đơn giản hơn
32.   Hoạt động nào được minh họa trong hình sau đây
a.     người nhận dùng khóa công khai mã hóa hợp đồng để đảm bảo tính bí mật
b.     người nhận gửi khóa công khai cho người gửi đễ mã hóa hợp đồng
c.     người gửi mã hóa hợp đồng bằng khóa công khai của mình
d.     người gửi dùng khóa công khai của người nhận để mã hóa hợp đồng
33.   Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ18) Trường hợp trước hoặc trong khi gửi thông điệp dữ liệu, người khởi tạo tuyên bố thông điệp dữ liệu chỉ có giá trị khi có thông báo xác nhận thì thông điệp dữ liệu được coi là …………………. cho đến khi ……………………… nhận được thông báo xác nhận đã nhận được thông điệp dữ liệu đó
a.        chưa gửi / người khởi tạo
b.        chưa nhận / người khởi tạo
c.        chưa gửi / người nhận
d.        chưa nhận / người nhận
34.   Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ15) Hợp đồng ký kết giữa khách hàng cá nhân và website bán hàng trực tuyến có giá trị làm chứng cứ hay không phụ thuộc các yếu tố nào sau đây (Chọn tối đa 3 lựa chọn, chọn đúng được 0,33 điểm, chọn sai bị trừ 0,5 điểm)
a.        Độ tin cậy của cách thức tạo, lưu trữ và gửi hợp đồng
b.        Cách thức đảm bảo, duy trì tính toàn vẹn nội dung của hợp đồng
c.        Cách thức xác định người khởi tạo
d.        Cách thức ràng buộc trách nhiệm người mua với hợp đồng đã ký kết
e.        Cách thức ràng buộc trách nhiệm người bán thực hiện đơn hàng đã ký kết
35.   Hệ thống được tạo lập để gửi, nhận, lưu trữ, hiển thị hoặc thực hiện các xử lý khác đối với thông điệp dữ liệu được gọi là gì?
a.        Hệ thống thông tin
b.        Hệ thống thương mại điện tử
c.        Hệ thống thông tin thương mại và thị trường
d.        Hệ thống thông tin giao dịch điện tử
36.   Nghị định số 57/2006/NĐ-CP về Thương mại điện tử (Đ15): Khách hàng đặt hàng mua sách qua mạng và mắc một lỗi nhập số lượng hàng cần mua, thay vì mua 10 đã nhập nhầm là mua 100 cuốn sách, số tiền thanh toán bằng thẻ tín dụng đã bì trừ đủ cho 100 cuốn sách. Người mua thông báo bằng email cho người bán về lỗi trên ngay sau đó. Một tuần sau, khi nhận được lô hàng, người mua trả lại 90 cuốn sách cho người bán. Người bán không chấp nhận vì hợp đồng đã được thực hiện
a.        Người bán hành động như trên là sai
b.        Người mua phải chịu trách nhiệm vì họ gây ra lỗi nhập sai dữ liệu
c.        Người mua phải chịu trách nhiệm vì phát hiện lỗi quá muộn
d.        Hai bên thương lượng tiếp để giải quyết số sách chênh lệch
37.   Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ4): Chương trình máy tính được thiết lập để hoạt động tạo ra các chữ ký số gọi là
a.        Chương trình chứng thực điện tử
b.        Chương trình ký điện tử
c.        Chương trình cấp chứng thư điện tử
d.        Chương trình kiểm tra chữ ký điện tử
e.        Chương trình ký điện tử an toàn
38.   Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì?
a.     Thanh toán
b.     Settlement
c.     Xác thực – authorization.
d.     Phê duyêt -  approval.
e.     Mua hàng procurement
39.   Giỏ mua hàng điện tử KHÔNG nhất thiết phải có chức năng nào dưới đây
a.        Tìm kiếm sản phẩm
b.        Lựa chọn, thêm, bớt sản phẩm
c.        Tính toán giá, lập hóa đơn
d.        Liên kết đến phần mềm thanh toán điện tử
40.   Tổ chức cung cấp tài khoản chấp nhận thanh toán cho người bán hay Internet Merchant Accounts với mục đích chấp nhận các khoản thanh toán bằng thẻ tín dụng được gọi là gì
a.     Nhà cung cấp dịch vụ - processor.
b.     Tổ chức cung thẻ tín dụng - credit card association
c.     Ngân hàng phát hành - issuing bank.
d.     Ngân hàng thông báo - acquiring bank
41.   Một loại thẻ thanh toán cho phép các giao dịch thanh toán được thực hiện khi đặt gần thiết bị đọc thẻ như trả phí giao thông trên đường cao tốc, trả vé tầu điện ngầm… được gọi là gì
a.     contactless card
b.     debit card.
c.     contact card
d.     optical memory card
42.   Người mua/chủ thẻ, ngân hàng của người mua/ngân hàng phát hành thẻ, ngân hàng của người bán, người bán/tổ chức chấp nhận thanh toán thẻ, tổ chức cung cấp dịch vụ thanh toán điện tử là các bên liên quan đến giao dịch thương mại điện tử nào
a.        Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tại siêu thị
b.        Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng qua Internet
c.        Mua hàng và thanh toán bằng thẻ tín dụng tại cửa hàng
d.        Rút tiền mặt từ máy ATM để thanh toán khi mua hàng
43.   Theo một số nghiên cứu, khách hàng cần có khả năng trở về trang chủ của website với điều kiện nào sau đây?
a. Trong vòng 10 phút hoặc kém hơn
b. Hơn 3 cái nhấp chuột
c. Không cần nhấp chuột
d. Chỉ với một cái nhấp chuột
44.   Khó khăn lớn nhất trong sử dụng vốn mạo hiểm – venture capital là gì?
a. Tìm được một nhà đầu tư mạo hiểm đồng ý cấp vốn - finding a willing venture capitalist.
b. Mất đi sự tự chủ - the loss of control a venture capitalist demands.
c. Chuyển địa điểm tới một lồng ấp - relocating the business to an incubator.
d. Tìm được số vốn mà nhà đầu tư yêu cầu - finding the money a venture capitalist will require.



45.   Những nội dung trên website cho phép truy cập miễn phí hoặc tự do được gọi là gì?
a. Thông tin nội bộ - local content.
b. Thông tin đặc biệt - premium content.
c. Thông tin thương mại - commodity content.
d. Thông tin dành cho thành viên - member content.
46.   Bước đầu tiên trong xây dựng dự án Thương mại điện tử là gì?
a. Xác định, đánh giá và lập kế hoạch xây dựng hệ thống thương mại điện tử - identify, justify, and plan the EC system.
b. Thiết kế cấu trúc kinh doanh thương mại điện tử - create the EC architecture.
c. Lựa chọn một phương án phát triển - select a development option.
d. Cài đặt, kiểm tra, kết nối, và triển khai các ứng dụng - install, test, connect, and deploy the application.
47.   Công ty EcomPro đã kinh doanh được 50 năm, thế hệ EcomPro3 quyết định mở một kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo và bán hàng cho cửa hàng truyền thống. Đây là ví dụ về:
a. Cổng thông tin - a portal.
b. Mua sắm trực tuyến - e-procurement.
c. Cửa hàng trực tuyến - a storefront.
d. Đấu thầu - a reverse auction.
48.   Một nhà sản xuất lớn có tám nhà máy tại một số địa điểm khác nhau. Công ty có website giới thiệu từng nhà máy trên 10 năm nay, tại đó có thông tin đầy đủ về tên, địa chỉ, điện thoại, email liên hệ cho từng nhà máy. Những thông tin này không thay đổi từ khi website được xây dựng và công ty không có nhu cầu thay đổi các thông tin này. Đây là ví dụ về:
a. Nội dung động - dynamic content.  
b. Nội dung tĩnh - static content.  
c. Nội dung đặc biệt - premium content.  
d. Nội dung tối ưu - optimized content.
49.   Khi triển khai website thương mại điện tử, quyết định nào trong những quyết định sau phải được thực hiện đầu tiên và có tác động đến các hoạt động thương mại điện tử sau này?
a. Ai sẽ là người lưu trữ web - who will host it.
b. Tên miền - the domain name.
c. Mầu sắc và kết cấu - the colors and layout to use.
d. Khách hàng sẽ thanh toán như thế nào - how customers will make payments.
50.   Để triển khai dự án thương mại điện tử thành công, yếu tố nào sau đây đóng vai trò quan trọng nhất?
a. Sự phối hợp giữa chuyên gia công nghệ, kinh doanh và thương mại điện tử
b. Ban lãnh đạo am hiểu thương mại điện tử
c. Đội ngũ kỹ sư tin học tốt
d. Đội ngũ chuyên gia thương mại điện tử
51.   Việc đánh giá khả năng mở rộng của hệ thống thương mại điện tử theo nhiều chiều khác nhau để có thể cung cấp thêm các sản phẩm dịch vụ mới được gọi là gì?
a. information requirements
b. flexibility.
c. hardware and software resources.
d. scalability.
52.   Mỗi lần khách hàng đặt hàng một đĩa CD từ cửa hàng bán đĩa nhạc trực tuyến, phần mềm quản lý kho hàng thông báo rằng một chiếc đĩa loại đó đã được đặt hàng. Đây là ví dụ về:
a. Chức năng cung cấp dịch vụ khách hàng - customer service function
b. Chức năng đặt hàng trực tuyến - order entry function.
c. Chức năng hỗ trợ sản phẩm - product support function.
d. Chức năng thực hiện đơn hàng - order fulfillment function
53.   Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:
a. Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling.
b. Bình luận - comment.
c. Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling.
d. Xúc tiến - promotion.
54.   Dr. Van truy cập một website ở đó có chức năng truy cập tiếp vào các thông tin được cá biệt hóa theo đúng nhu cầu của cô, đây là ví dụ về mô hình gì?
a. Cổng thông tin
b. Cửa hàng trực tuyến
c. Sàn giao dịch
d. Trình duyệt
55.   Trang web giúp mọi người xem tìm hiểu chung về website và giới thiệu về website được gọi là gì?
a. Trang trợ giúp
b. Trang nội dung
c. Trang chủ
d. Trang giao dịch
56.   Chra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được gii thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tchức như truyn thng?
a. Hình thức đấu giá kiu Anh - an English auction.
b. Hình thức đấu giá kiu Hà Lan - a Dutch auction.
c. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.
d. Hình thức đấu giá có lit kê danh mục được phân loi - a classified listing.

57.   rong mt cuộc đấu giá kiu Hà Lan, số máy tính đấu giá là 15 chiếc, hai bên A và B tham gia và trả giá như nhau. Bên A trả giá trước bên B 25 phút. Trong trường hp này kết qusẽ như thế nào?
a. Chỉ bên A mua được máy tính - will get a computer but B will not.
b. Bên B sphi trả giá cao hơn để mua được máy tính - B will have to up his bid to get a computer.
c. Cả bên A và bên B đều sẽ mua được máy tính - both A and B will get computers.
d. Bên B sẽ mua được máy tính vì giá của anh ta đưa ra là giá cao thhai - B will get the computer because his bid is the second high bid.
58.   Chỉ ra hình thức auction, theo đó người mua đưa ra mức giá họ sẵn sàng trả cho sản phẩm hoặc dịch vụ, người bán đưa ra các sản phẩm và dịch vụ với mức giá đó để người mua lựa chọn?
a. Hình thức đấu giá kiu Yankee - the Yankee auction model.
b. Hình thức đấu thu tdo - the free-fall auction model.
c. Hình thc tự đưa ra giá của bn - a name-your-own-price model.
d. Hình thức đấu thu - the tendering system model.

59.   Các nghiên cứu đã cho thấy những website thương mại điện tử có sử dụng mô hình đấu giá trực tuyến có xu hướng:
a. Xây dng cộng đồng chậm hơn so với các web chcó chức năng bán hàng - reach critical mass more slowly than other models.
b. Xây dựng được cộng đồng nhanh hơn so với các web chcó chức năng chỉ bán hàng - reach critical mass more quickly than catalog-order-based.
c. Dtht bại hơn so với các mô hình khác - fail more often than other models.
d. Có nhiu li nhuận hơn - become liquid.
60.   Hình thức đấu giá cho phép các bên tham gia tại mọi nơi, mọi lúc được gọi là:
a. sàn giao dch thc hiện đấu giá
b. trung gian thc hiện đấu giá
c. đấu giá động
d. đấu giá trên mng cá nhân
61.   Website dell.com thuộc mô hình nào?
a.     B2C
b.     B2G
c.     B2B
d.     C2C
62.   Trong mô hình thương mại điện tử dưới góc độ quản lý nhà nước, yếu tố nào giải thích chưa đúng (2 yếu tố)
a.     A: các ứng dụng (application)
b.     M: marketing
c.     I: tri thức (intelligent)
d.     B: các luật (basic law)
e.     S: các quy định cụ thể cho từng lĩnh vực của TMDT (specific law)
63.   Website eBay cho phép các cá nhân đấu giá trực tuyến qua mạng, đây là mô hình TMDT nào?
a.     B2B
b.     B2C
c.     C2C
d.     P2P
64.   Để website thương mại điện tử hoạt động đáp ứng các mục tiêu kinh doanh được đặt ra, giai đoạn nào sau đây cần được chú trọng hơn cả?
a.     Phân tích SWOT và xác định mục tiêu
b.     Lựa chọn nhà cung cấp phần mềm giải pháp
c.     Xây dựng mô hình cấu trúc chức năng của website
d.     Quảng bá website, đăng ký trên các công cụ tìm kiếm…
65.   Những công cụ nào dưới đây được sử dụng để đánh giá hiệu quả hoạt động của website thương mại điện tử? (4 yếu tố)
a.     7C
b.     ICET
c.     4N
d.     SWOT
e.     IMBSA
f.      MSDP
66.   Khi tham gia các cổng TMDT, doanh nghiệp có những lợi ích nào? (3 lựa chọn)
a.     Cơ hội tìm được người mua, người bán
b.     Cập nhật được các thông tin thị trường, xúc tiến TM
c.     Thực hiện các giao dịch, mua bán trực tuyến an toàn, hiệu quả
d.     Giới thiệu được doanh nghiệp của mình trên 1 website có uy tín
e.     Tăng cường quan hệ với các khách hàng truyền thống
67.   Dell Computers cho phép khách hàng thiết kế máy tính phù hợp với các nhu cầu cụ thể của họ. Đây là ví dụ về mô hình TMĐT nào?
a.     cá biệt hóa sản phẩm và dịch vụ (product and service customization)
b.     marketing liên kết (affilliate marketing).
c.     tìm giá tốt nhất (find the best price).
d.     mua hàng theo nhóm (group purchasing).
68.   Ford, General Motor và một số hãng trong ngành công nghiệp ô tô đã liên kết xây dựng một sàn giao dịch điện tử (e-marketplace). Đây là ví dụ về mô hình:
a.     liên minh chiến lược (a business alliance).
b.     I-commerce.
c.     xây dựng quy trình kinh doanh mới (business process reengineering).
d.     T-commerce.
69.   Hai sinh viên dùng mạng Internet để trao đổi thông tin, hình ảnh và video clip nhằm thực hiện bài tập lớn ở trường. Đây là ví dụ của:
a.     C2C
b.     P2P
c.     S2S
d.     B2C
70.   Hotwire.com cung cấp sản phẩm phù hợp với các nhu cầu đặc biệt của khách hàng với mức giá thấp nhất. Đây là ví dụ của mô hình:
a.     tìm mức giá tốt nhất (find-the-best-price model).
b.     đấu giá trực tuyến (electronic auction).
c.     khách hàng tự đưa ra mức giá mong muốn (name your own price model).
d.     đấu thầu trực tuyến (electronic tendering/reverse auction).
e.     mua hàng theo nhóm (group purchasing).
71.   IMDB cho phép các thành viên đã đăng ký truy cập vào toàn bộ cơ sở dữ liệu phim trực tuyến với điều kiện phải đóng phí hàng tháng, đây là ví dụ của mô hình doanh thu nào:
a.     doanh thu bán hàng (sales).
b.     phí thuê bao (subcription fee).
c.     phí liên kết (affilliate fee).
d.     phí quảng cáo (advertising fee).
72.   B2Bi thuộc giai đoạn phát triển nào của thương mại điện tử
a.     Thương mại thông tin (i-commerce)
b.     Thương mại công tác (c-commerce)
c.     Thương mại di động (m-commerce)
d.     Thương mại giao dịch (t-commerce)
73.   Banner quảng cáo GIẢM GIÁ 20% được hiện ra trên màn hình trong quá trình khách hàng đang lựa chọn sản phẩm nhằm tác động đến giai đoạn nào trong mô hình AIDA?
a.     Cung cấp thêm thông tin cho khách hàng
b.     Thuyết phục khách hàng mua hàng
c.     Tạo sự nhận biết về sản phẩm được giảm giá
d.     Tạo sự quan tâm, thích thú cho khách hàng
74.   Bưu thiếp truyền thống và bưu thiếp điện tử khác nhau ở điểm nào?
a.     Sản phẩm cốt lõi và sản phẩm hiện thực
b.     Sản phẩm hiện thực và sản phẩm bổ sung
c.     Sản phẩm tiềm năng và sản phẩm cốt lõi
d.     Sản phẩm bổ sung và sản phẩm cốt lõi
75.   Các doanh nghiệp xuất nhập khẩu thường sử dụng hình thức giao dịch nào?
a.     Sử dụng các phần mềm quản trị nhân sự, kế toán, khách hàng
b.     Xây dựng website để giới thiệu sản phẩm
c.     Tham gia các sàn giao dịch điện tử
d.     Email giao dịch với khách hàng
76.   Các vấn đề liên quan đến giới thiệu sản phẩm, giỏ mua hàng, thanh toán, quản lý các đơn đặt hàng, dịch vụ hỗ trợ khách hàng được đề cập đến trong giai đoạn nào khi triển khai thương mại điện tử? (2 giai đoạn)
a.     Liên kết website với nhà cung cấp, đối tác, cơ quan quản lý
b.     Phân tích SWOT, lập kế hoạch, xác định mục tiêu, vốn đầu tư
c.     Xây dựng mô hình cấu trúc, chức năng cho website
d.     Thiết kế website
e.     Nghiệm thu, đánh giá website
77.   Đặc điểm nào đúng với ngân hàng trực tuyến?
a.     Ngân hàng trực tuyến có nhiều rủi ro hơn ngân hàng truyền thống
b.     Ngân hàng trực tuyến kết hợp dịch vụ ngân hàng truyền thống và ngân hàng điện tử
c.     Ngân hàng trực tuyến không chi nhánh như ngân hàng truyền thống
d.     Ngân hàng trực tuyến có khả năng thành công cao hơn, đem lại lợi nhuận cao hơn
78.   Khoảng 2 giờ chiều, Mr.Bean dùng PDA để truy cập vào một cửa hàng bán đồ tạp hóa trực tuyến. Ông ta đặt mua một vài món đồ cho bữa tối, khi về nhà tất cả mọi thứ đã được giao đến cửa. Đây là mô hình:
a.     giao dịch điện tử trong nội bộ doanh nghiệp.
b.     TMĐT cộng tác (C-commerce).
c.     TMĐT di động (M-commerce).
d.     trao đổi điện tử ngang hàng (a peer-to-peer application).
79.   Khách hàng nhập số vận đơn vào website của Fed Ex để kiểm tra tình trạng thực của hàng hóa đang trên đường vận chuyển. Đây là ví dụ về
a.     cải tiến quy trình kinh doanh (continuous improvement efforts).
b.     tạo dựng năng lực canh tranh chiến lược từ công nghệ thông tin (a strategic system).
c.     xây dựng lại quy trình kinh doanh (business process reengineering).
d.     liên minh chiến lược (a business alliance).
80.   Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
a.     Hệ thống phân phối số hóa - a digital delivery system
b.     Loại bỏ trung gian phân phối – disintermediation
c.     Xung đột kênh phân phối - channel conflict
d.     Liên minh chiến lược - a strategic alliance 
81.   Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là
a.     “Trình duyệt cửa hàng trực tuyến” - “shopping browsers”
b.     “Công cụ tìm kiếm thông minh” - “intelligent search engines”
c.     “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots”
d.     “Cổng thông tin về cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals”
82.   Chiến lược marketing của Sears được gọi là:
a.     “Kết hợp mô hình kinh doanh truyền thống với mô hình kinh doanh điện tử” - “click-and-mortar” 
b.     “Chia sẻ dịch vụ” - “shared service”
c.     “Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - “brick-and-mortar”
d.     “Nhà sản xuất cung cấp hàng hóa trực tiếp” - “direct from manufacturer”

83.   Hoạt động nào được minh họa trong hình sau đây
a.     người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
b.     người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
c.     người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
d.     người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng
84.   Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com (xem minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?
a.     Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web
b.     Hợp đồng bằng email
c.     Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse
d.     Hợp đồng sử dụng chữ ký số

85.   Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây? (chọn 3 hình thức)
a.     Thư điện tử
b.     Bản fax
c.     Trang web
d.     Văn bản in trên giấy
86.   Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006) Hợp đồng điện tử là hợp đồng
a.     được thiết lập dưới dạng thông điệp dữ liệu
b.     có các điều khoản chính thể hiện dưới dạng thông điệp dữ liệu
c.     sử dụng hoàn toàn các thông điệp dữ liệu và các phương tiện điện tử
d.     sử dụng các phương tiện điện tử trong toàn bộ hoặc một phần của quy trình
87.   Theo luật Giao dịch điện tử Việt Nam (2006): "Giao kết hợp đồng điện tử là việc sử dụng ....................... để tiến hành một bước hay toàn bộ các bước trong quá trình .........................
a.     thông điệp dữ liệu / thực hiện hợp đồng
b.     thông điệp dữ liệu và chữ ký số / ký kết và thực hiện hợp đồng
c.     thông điệp dữ liệu / giao kết hợp đồng
d.     thông điệp dữ liệu và chữ ký số / giao kết và thực hiện hợp đồng
88.   Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ19) Trường hợp công ty ABC là người nhận thông điệp dữ liệu chỉ định hộp thư điện tử để nhận thông điệp dữ liệu là congtyabc@hn.vnn.vn thì thời điểm nhận là thời điểm thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống …………….. và địa điểm nhận là ………………………
a.     máy chủ thư điện tử @hn.vnn.vn / trụ sở công ty
b.     máy chủ thư điện tử @hn.vnn.vn / địa điểm đặt máy chủ thư điện tử
c.     hộp thư điện tử congtyabc@hn.vnn.vn / trụ sở công ty
d.     hộp thư điện tử congtyabc@hn.vnn.vn / địa điểm đặt máy chủ thư điện tử.
89.   Theo Luật giao dịch điện tử của Việt Nam, những hành vi nào bị cấm trong giao dịch điện tử. ( chọn tối đa 3 hành vi bị cấm, chọn đúng được 0.33 điểm, chọn sai bị trừ 0.5 điểm.)
a.     Ngăn chặn trái phép quá trình truyền, gửi, nhận thông điệp dữ liệu
b.     Thay đổi, xóa, giả mạo trái phép thông điệp dữ liệu
c.     Tạo ra thông điệp dữ liệu nhằm thực hiện hành vi trái pháp luật
d.     Phát tán các chương trình phần mềm trên mạng có tổ chức
e.     Sử dụng chữ ký điện tử của người khác để ký kết hợp đồng
90.   Thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử được gọi là:
a.     Chứng thư điện tử
b.     Chứng thực điện tử
c.     Chứng thư chứng thực chữ ký số
d.     Chứng thực điện tử chứng thực chữ ký số
91.   Theo Luật giao dịch điện tử VN: Địa điểm nào được coi là địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
a.     Trụ sở của người gửi
b.     Địa điểm lưu trữ máy chủ hệ thống thông tin của người gửi
c.     Địa điểm lưu trữ máy chủ email của người gửi
d.     Địa điểm thông điệp đó được khởi tạo và gửi đi
92.   Luật giao dịch điện tử của Việt Nam (Đ21): Giao kết hợp đồng điện tử bằng e-mail được chấp nhận nhưng giá trị làm chứng cứ thấp vì những lý do nào sau đây (chọn tối đa 3 lựa chọn)
a.     Độ tin cậy của cách thức khởi tạo, lưu trữ, truyền gửi thông điệp thấp
b.     Cách thức bảo đảm và duy trì tính toàn vẹn của thông điệp thấp
c.     Khó xác định người ký và sự chấp thuận của người đó đối với nội dung hợp đồng
d.     Không thể hiện con dấu của doanh nghiệp trên hợp đồng này
e.     Không phù hợp với các hợp đồng giá trị lớn.
93.   Một loại thẻ thanh toán cho phép chủ thẻ rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng. Đây là loại thẻ nào
a.     Thẻ ghi nợ - debit card.
b.     Thẻ tín dụng - credit card.
c.     Thẻ mua hàng - charge card.
d.     Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.
94.   GS. Tuấn sử dụng thẻ để mua một số sách trên mạng. Các khoản thanh toán bị trừ tực tiếp từ tài khoản tiền gửi của ông đặt tại ngân hàng Vietcombank. Trong trường hợp này, ông Tuấn đã sử dụng loại thẻ nào
a.     Thẻ tín dụng - credit card
b.     Thẻ mua hàng - charge card
c.     Thẻ ghi nợ - debit card
d.     Ví điện tử - e-wallet.
95.   Loại thẻ nào có độ bảo mật cao hơn các loại thẻ còn lại
a.     Thẻ rút tiền mặt (ATM)
b.     Thẻ mua hàng
c.     Thẻ thông minh
d.     Thẻ băng từ
96.   Hạn chế khó khắc phục nhất khi đẩy mạnh cung cấp dịch vụ Internet banking tại VN là
a.     Khó đảm bảo các vấn đề an toàn, bảo mật
b.     Thiếu vốn đầu tư và công nghệ
c.     Hạn chế về trình độ trong ngành ngân hàng
d.     Thi trường tiềm năng nhỏ
97.   Yếu tố nào không phải lợi ích của dịch vụ ngân hàng điện tử
a.     Thanh toán các hóa đơn trực tuyến
b.     Truy cập các thông tin về tài khoản và các giao dịch đã thực hiện
c.     Truy cập mọi nơi, mọi lúc
d.     Tương tác trực tiếp với nhân viên ngân hàng
98.   Gói phần mềm bao gồm cửa hàng trực tuyến, giỏ mua hàng trực tuyến, mẫu đặt hàng, cơ sở dữ liệu mô tả sản phẩm, giá và đơn đặt hàng … được gọi là gì?
a.     a. phần mềm trang chủ bán hàng
b.     b. Trọn gói phần mềm về thương mại điện tử
c.     c. một catalog điện tử
d.     d. một gói phần mềm theo chức năng
99.   Khi cần triển khai các ứng dụng thương mại điện tử trong thời gian ngắn, nguồn vốn ít, hệ thống mới không giữ vị trí chiến lược trong hoạt động kinh doanh, lựa chọn nào sau đây là phù hợp nhất?
a.     a. tích hợp ứng dụng doanh nghiệp
b.     b. outsourcing
c.     c. mua ứng dụng về thương mại
d.     d. insourcing
100.Kỹ thuật phát triển các ứng dụng thương mại điện tử nào theo đó các ứng dụng được triển khai đồng bộ và tương thích với hệ thống của các đối tác?
a.     Leasing
b.     Insourcing
c.     Outsourcing
d.     Tích hợp ứng dụng doanh nghiệp
101.Một module trên website cho phép người xem tự do đăng nhập, đặt câu hỏi, bình luận và trao đổi ý kiện gọi là:





a. chat group
b. Danh sách chung
c. Diễn đàn thảo luận điện tử
d. Danh sách thảo luận qua email
102.Bước đầu tiên trong việc xây dựng một đơn vị kinh doanh mới là gì?
a. Xây dựng kế hoạch kinh doanh - write a business case.
b. Tìm kiếm nguồn vốn cần thiết để đảm bảo sự thành công - find the money needed to make the business successful.
c. Xác định những nhu cầu hiện tại chưa được đáp ứng của người tiêu dùng hoặc doanh nghiệp - identify a consumer or business need that isn’t presently being met.
d. Xem xét toàn bộ các cơ hội kinh doanh hiện hữu - investigate all existing opportunities.
103.Khi triển khai một dự án thương mại điện tử, việc xác định xem website có đáp ứng những mục tiêu kinh doanh và tầm nhìn của doanh nghiệp hay không gọi là gì?
a. Kiểm tra kết quả - acceptance testing.
b. Kiểm tra khả năng sử dụng - usability testing.
c. Kiểm tra khả năng tương tác - integration testing.
d. Kiểm tra khả năng hoạt động - performance testing.
104.Khi chiến lược tự triển khai thương mại điện tử (click-and-mortar) của ToysRUs thất bại, công ty chuyển sang sử dụng hệ thống bán hàng trực tuyến của Amazon.com. Đây là ví dụ minh họa mô hình nào?
a.     Hệ thống phân phối số hóa - a digital delivery system
b.     Loại bỏ trung gian phân phối – disintermediation
c.     Xung đột kênh phân phối - channel conflict
d.     Liên minh chiến lược - a strategic alliance 
105.Website dẫn đến cửa hàng trực tuyến được gọi là
a.     “Trình duyệt cửa hàng trực tuyến” - “shopping browsers”
b.     “Công cụ tìm kiếm thông minh” - “intelligent search engines”
c.     “Phần mềm mua hàng tự động” - “shopbots”
d.     “Cổng thông tin về cửa hàng trực tuyến” - “shopping portals”
106.Chiến lược marketing của Sears được gọi là:
a.     “Kết hợp mô hình kinh doanh truyền thống với mô hình kinh doanh điện tử” - “click-and-mortar” 
b.     “Chia sẻ dịch vụ” - “shared service”
c.     “Kinh doanh theo mô hình truyền thống” - “brick-and-mortar”
d.     “Nhà sản xuất cung cấp hàng hóa trực tiếp” - “direct from manufacturer”

107.Hoạt động nào được minh họa trong hình sau đây
a.     người gữi mã hóa bằng khóa bí mật và người nhận giải mã bằng khóa công khai của người gửi
b.     người gửi tạo chữ ký số bằng khóa bí mật của mình
c.     người nhận kiểm tra chữ ký số bằng khóa công khai của người gửi
d.     người gửi sử dụng khóa công khai và khóa bí mật để mã hóa và giải mã hợp đồng
108.Hợp đồng điện tử hình thành trong quá trình khách hàng mua hàng tại Amazon.com (xem minh hoạ) là loại hợp đồng điện tử nào?
a.     Các mẫu hợp đồng được đưa lên trang web
b.     Hợp đồng bằng email
c.     Hợp đồng qua các thao tác click, type và browse
d.     Hợp đồng sử dụng chữ ký số

109.Theo luật Giao dịch điện tử của Việt Nam (2006), hình thức thể hiện của thông điệp dữ liệu gồm những hình thức nào sau đây? (chọn 3 hình thức)
a.     Thư điện tử
b.     Bản fax
c.     Trang web
d.     Văn bản in trên giấy
110.Mỗi lần khách hàng đặt hàng một đĩa CD từ cửa hàng bán đĩa nhạc trực tuyến, phần mềm quản lý kho hàng thông báo rằng một chiếc đĩa loại đó đã được đặt hàng. Đây là ví dụ về:
a. Chức năng cung cấp dịch vụ khách hàng - customer service function
b. Chức năng đặt hàng trực tuyến - order entry function.
c. Chức năng hỗ trợ sản phẩm - product support function.
d. Chức năng thực hiện đơn hàng - order fulfillment function


111.Trong quá trình giao dịch trực tuyến, website bán hàng đưa ra các lựa chọn liên quan với giá cao hơn, chất lượng và tính năng cao hơn, đây là quá trình:
a. Bán thêm các sản phẩm dịch vụ khác - up selling.
b. Bình luận - comment.
c. Bán sản phẩm dịch vụ liên quan - cross selling.
d. Xúc tiến - promotion.
112.Dr. Van truy cập một website ở đó có chức năng truy cập tiếp vào các thông tin được cá biệt hóa theo đúng nhu cầu của cô, đây là ví dụ về mô hình gì?
a. Cổng thông tin
b. Cửa hàng trực tuyến
c. Sàn giao dịch
d. Trình duyệt
113.Trang web giúp mọi người xem tìm hiểu chung về website và giới thiệu về website được gọi là gì?
a. Trang trợ giúp
b. Trang nội dung
c. Trang chủ
d. Trang giao dịch
114.Chra hình thức đấu giá, theo đó các vật đấu giá được gii thiệu trên Internet nhưng quá trình đấu giá vẫn được tchức như truyn thng?
a. Hình thức đấu giá kiu Anh - an English auction.
b. Hình thức đấu giá kiu Hà Lan - a Dutch auction.
c. Hình thức đấu giá Yankee - a Yankee auction.
d. Hình thức đấu giá có lit kê danh mục được phân loi - a classified listing.

115.rong mt cuộc đấu giá kiu Hà Lan, số máy tính đấu giá là 15 chiếc, hai bên A và B tham gia và trả giá như nhau. Bên A trả giá trước bên B 25 phút. Trong trường hp này kết qusẽ như thế nào?
a. Chỉ bên A mua được máy tính - will get a computer but B will not.
b. Bên B sphi trả giá cao hơn để mua được máy tính - B will have to up his bid to get a computer.
c. Cả bên A và bên B đều sẽ mua được máy tính - both A and B will get computers.
d. Bên B sẽ mua được máy tính vì giá của anh ta đưa ra là giá cao thhai - B will get the computer because his bid is the second high bid.
116.Điều kiện cơ bản nhất đảm bảo thành công của các mô hình kinh doanh Sàn giao dịch điện tử B2B
e.     Nhiều lĩnh vực kinh doanh
f.      Nhiều thành viên tham gia
g.     Tạo ra được nhiều lợi ích cho các doanh nghiệp thành viên
h.     Cung cấp nhiều dịch vụ, tiện ích cho các doanh nghiệp
117.Hãy chỉ ra lợi ích nổi bật nhất khi tham gia website cổng thương mại điện tử quốc gia?
f.      Tận dụng được uy tín, thương hiệu của sàn
g.     Sử dụng các dịch vụ của sàn giao dịch cung cấp
h.     Có được website, tự quản lý và cập nhật website của mình
i.      Giao dịch an toàn, bảo mật, phù hợp với tiêu chuẩn quốc tế
j.      Giao dịch với đối tác nước ngoài thuận tiện và hiệu quả hơn
118.Trong mô hình sau, sắp xếp các bước trong quy trình giao dịch theo đúng thứ tự ( thứ tự đúng như sau)
f.      Khách hàng đặt hàng
g.     Kiểm tra hang trong kho
h.     Thực hiện thanh toán
i.      Gửi đơn hàng cho nhà phân phối
j.      Thực hiện giao hàng
119.Trong mô hình giao dịch sau đây, các bước tiến hành như thế nào là đúng?
e.     Đặt hàng, thanh toán, lien hệ đối tác, giao hàng
f.      Đặt hàng, thanh toán, giao hàng, xử lý hàng trả lại
g.     Đặt hàng, thanh toán, gửi đơn hàng, giao hàng
h.     Lien hệ đối tác, đặt hàng, thanh toán, giao hàng
120.Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất đối với sự phát triển TMDT
e.     Công nghệ thông tin
f.      Nguồn nhân lực
g.     Môi trường pháp lý, kinh tế
Môi trường chính trị, xã hội

Post a Comment