Ôn thi hết môn Tin học cơ bản

PHẦN ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM
Khái niệm dữ liệu là?
a.  Dữ liệu là đối tượng mang thông tin.
b.  Dữ liệu là các tín hiệu vật lý và các số liệu.
c.  Dữ liệu là các kí hiệu, các hình ảnh.
d.  Dữ liệu là đối tượng mang thông tin, dữ liệu sau khi được xử lý sẽ cho ta thông tin.
Dữ liệu trong máy tính có thể là?
a.  Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
b.  Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
c.  Là các hình ảnh.
d.  Tất cả các đáp án đều đúng.
Trong quy trình xử lý thông tin, bước đầu tiên là bước nào?
a.  Vào thông tin.
b.  Xử lý thông tin.
c.  Xuất và lưu trữ thông tin.
d.  Biểu diễn thông tin.
Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
a.  Hệ bát phân (Oct).
b.  Hệ thập lục phân (Hex).
c.  Hệ nhị phân (Bin).
d.  Hệ thập phân (Dec).
Muốn chuyển đổi 1 số từ hệ 10 sang hệ 2, phát biểu nào sau đây là đúng?
a.  Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
b.  Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ dưới lên.
c.  Lấy số nguyên thập phân chia cho 2 đến khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
d.  Lấy số nguyên thập phân chia cho 10 đến  khi thương số bằng 0. Kết quả số chuyển đổi nhị phân là các số dư trong phép chia viết theo thứ tự từ trên xuống.
Hệ nhị phân chỉ sử dụng những chữ số nào để biểu diễn dữ liệu?
a.  0, 1, 2, …, 9
b.  0, 1, 2, …, 7
c.  0, 1, 2, …, 9, A, B, C, D, E, F
         d.  0, 1
Dữ liệu trong máy tính có thể là?
a.  Là các số liệu hoặc tài liệu cho trước chưa được xử lý.
b.  Là các tín hiệu vật lý như sóng điện từ, ánh sáng, âm thanh.
c.  Là các hình ảnh.
d.  Tất cả các đáp án đều đúng.
Hãy nêu khái niệm thông tin? Chọn phương án đúng nhất.
a.  Thông  tin  là  một  khái  niệm  mô  tả  những  gì  đem  lại  sự  hiểu  biết  cho  con người.
b.  Thông tin là một khái niệm mô tả những gì đem lại sự hiểu biết và nhận thức cho con người. Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
c.  Thông tin có thể được tạo ra, truyền đi, lưu trữ và xử lý.
d.  Thông tin mang những dữ liệu quan trọng mang lại hiểu biết cho con người.
Hãy cho biết hệ nào chỉ sử dụng số 0 và 1 để biểu diễn dữ liệu?
a.  Hệ bát phân (Oct).
b.  Hệ thập lục phân (Hex).
c.  Hệ nhị phân (Bin).
d.  Hệ thập phân (Dec).
Tốc độ của máy tính phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây?
a.  Tốc độ của bộ vi xử lý. Tốc độ, dung lượng và không gian trống của ổ cứng.
b.  Dung lượng bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên RAM.
c.  Hệ điều hành và quá trình tiến hành gom các tệp tin đã bị phân mảnh theo định kỳ.
d.  Tất cả các yếu tố trên đều đúng.
Biểu thức 11001 AND 10111 cho kết quả?
a.  01110
b.  11110
c.  10011
d.  10001
Thiết bị nào thực hiện thao tác vào dữ liệu, trong các thiết bị sau: Màn hình, máy in, máy vẽ, bàn phím, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, chuột, loa, máy quét?
a.  Máy in, màn hình, máy quét, chuột.
b.  Máy vẽ, ổ đĩa cứng, ổ đĩa mềm, bàn phím.
c.  Bàn phím, chuột, máy quét.
         d.  Máy quét, Loa, chuột, màn hình.
Trong khi soạn thảo, yêu cầu gõ văn bản với font chữ “.VnArabia”, ta sử dụng bảng mã nào để không bị lỗi font?
a.  Bảng mã Unicode
b.  Bảng mã VNI.
c.  Bảng mã TCVN3.
d.  Không có đáp án đúng.
Trong khi soạn thảo, đang sử dụng bảng mã Unicode, font chữ nào sau đây không phù hợp?
a.  Tahoma
b.  Arial
c.  VNI - Times
d.  Times New Roman
Hãy nêu cách có thể khởi động Microsoft Office Word?
a.  Start\ Run\ gõ Winword.exe\ chọn Ok.
b.  Start\ All Program\ Microsoft Office\ Microsoft Word.
c.  Kích  đúp  chuột  vào  biểu  tượng  shortcut  Microsoft  Office  Word trên Desktop.
d.  Cả ba cách đều đúng.
Thao tác vào Tab File\ Close có chức năng gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a.  Chỉ đóng văn bản đang làm việc trên màn hình.
b.  Đóng toàn bộ văn bản đang mở và chương trình Word.
c.  Cả hai đáp án đều đúng.
d.  Có chức năng khác.
Tổ hợp phím Ctrl + N trong môi trường Word có chức năng gì?
a.  Lưu văn bản đang làm việc.
b.  Tạo một tệp văn bản mới.
c.  In văn bản đang mở.
d.  Không có đáp án đúng.
Nêu thao tác mở một văn bản đã có sẵn trong máy, hãy chọn đáp án đúng?
a.  Gõ tổ hợp phím Alt + O.
b.  Gõ tổ hợp phím Shift + O.
c.  Tab File\ chọn Open.
d.  Tab Home\ chọn Open.
Trong khi soạn thảo văn bản, để căn văn bản thẳng hàng về bên trái, ta thực 
hiện?

Hình H1
a.  Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + R.
b.  Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + L.
c.  Hình 1 chọn công cụ số 12 hoặc ấn Ctrl + R.
d.  Hình 1 chọn công cụ số 13 hoặc ấn Ctrl + L
Chọn đoạn văn bản, sau đó ấn tổ hợp phím Ctrl + J, điều gì sẽ xảy ra?
a.  Văn bản sẽ được căn thẳng đều hai bên.
b.  Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên trái.
c.  Văn bản sẽ được căn thẳng hàng về bên phải.
d.  Văn bản sẽ được căn thẳng hàng ở giữa.
Nêu  chức  năng  của  thao  tác  sau:  Tại  Tab  Page Layout\  trong  nhóm  Page Background chọn Page Borders\ chọn đường viền?
a.  Đổ bóng cho văn bản.
b.  Tạo đường viền cho đoạn văn bản.
c.  Tạo đường viền cho trang văn bản.
d.  Không có đáp án đúng.
Giả sử văn bản có 5 trang, muốn chèn Footer hiển thị số thứ tự cho từng trang, hình 1 ta chọn?

a.  Công cụ số 1
b.  Công cụ số 2
c.  Công cụ số 3
d.  Công cụ số 7
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, cách nào trong các cách sau dồn văn bản trong một ô lên phía trên bên trái?
a.    Tab  Table Tool chọn  Tab Layout\  Chọn  Align  Top  Left  trong  nhóm Alignment
b.    Tab Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Align Center Left trong nhóm
Alignment
c.    Tab Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Align Bottom Left trong nhóm
Alignment
d.    Tab  Table  Tool  chọn Tab  Layout\  Chọn  Align  Top  Right  trong  nhóm Alignment
Khi soạn thảo dữ liệu trong bảng, để thực hiện việc tính toán giá trị trong ô ta chọn?
a.  Tab Table Tool chọn Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Data
b.  Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Data
c.  Tab Table Tool chọn Tab Design\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
d.  Tab Table Tool chọn Tab Layout\ Chọn Formula trong nhóm Alignment
Để xóa dòng trong bảng bạn làm như thế nào? Chọn dòng sau đó ta chọn?
a.  Tab  Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete row
b.  Tab Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete column
c.  Tab Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete cells
d.  Tab Table Tool chọn Tab Layout\  Chọn Delete trong nhóm Rows and columns\ Delete table
Muốn thay đổi độ rộng lề ta làm như thế nào?
a.  Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Margins trong nhóm Page Setup.
b.  Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Orientation trong nhóm Page Setup.
c.  Chọn Tab Page Tab Layout\ chọn Size trong nhóm Page Setup.
d.  Không có đáp án đúng.
Để chọn toàn bộ các thư mục từ thư mục 1 tới thư mục 5, ta thao tác thế nào? Hình D2

a.  Kéo chuột để bôi đen toàn bộ 5 thư mục.
b.  Chọn thư mục 1, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 5.
c.  Gõ tổ hợp phím Ctrl + A.
d.  Tất cả các đáp án đều đúng.
Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?
a.  Chọn thư mục. Tab Edit\ Rename.
b.  Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
c.  Không có đáp án đúng.
d.  Cả hai đáp án đều đúng.
Để sắp xếp các cửa sổ theo chiều dọc ta chọn thao tác?
a.    Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Cascade Windows.
b.    Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows stacked.
c.    Kích chuột phải vào thanh Taskbar \ Show windows side by side
d.    Không có đáp án đúng.
Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xóa?
a.  Một ký tự phía bên phải dấu chèn.
b.  Một ký tự phía bên trái dấu chèn.
c.  Một từ nằm bên phải dấu chèn.
d.  Một từ nằm bên trái dấu chèn.
Trong quá trình soạn thảo văn bản, để di chuyển con trỏ chuột đến trang 32, tại hình 2 ta thực hiện? Hình F1

a.  Trong mục Go to what chọn Page, mục Enter page number gõ 32.
b.  Trong mục Go to what chọn Line, mục Enter line number gõ 32.
c.  Trong mục Go to what chọn Section, mục Enter section gõ 32.
d.  Không có đáp án đúng.
Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo, ta thao tác? Hình F2

a.  Chọn công cụ 4
b.  Chọn công cụ 7
c.  Chọn công cụ 8
d.  Chọn công cụ 10
Muốn chia cột cho đoạn văn bản, ta thao tác?
a.  Tab Page Tab Layout\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
b.  Tab Insert\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
c.  Tab Home\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
d.  Tab File\ chọn Columns trong nhóm Page Setup.
Nêu thao tác chia cột văn bản để có kết quả giống như đoạn 1.  Ta chọn văn bản, Tab Page Tab Layout chọn Columns\ More Columns, sau đó? Hình I4

a.  Mục Number of columns gõ 2.
b.  Mục Number of columns gõ 2, tích kiểm vào mục Line between.
c.  Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Right.
d.  Mục Number of columns gõ 2, tại Presets chọn Left.
Để chèn hộp văn bản vào Word, ta chọn công cụ nào? Hình K1

a.  Công cụ số 2
b.  Công cụ số 4
c.  Công cụ số 6
d.  Công cụ số 7
Khi thực hiện các thao tác sau đây: vào 3 chọn hình vuông, vào Shape Fill chọn màu đỏ, vào Shadow Effect chọn hiệu ứng. Kết quả sẽ cho ta hình nào? Hình K1.
a.  Hình vuông.
b.  Hình tròn.
c.  Hình ngôi sao.
         d.  Không có đáp án đúng.
Hãy nêu cách đặt tên tệp? Chọn đáp án chính xác nhất.
a.  Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
b.  Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?).
c.  Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, có thể có các ký tự đặc biệt như: (:), (\), (?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
d.  Tên tệp dài tối đa là 255 ký tự, không có các ký tự đặc biệt như: (:), (\),(?). Ngoài ra có thêm phần mở rộng, ngăn cách với tên bằng dấu (.).
Muốn chọn thư mục 2 và thư mục 4, ta thao tác như thế nào? Hình D2

a.  Chọn thư mục 2, giữ phím Shift, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
b.  Chọn thư mục 2, giữ phím Ctrl, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
c.  Chọn thư mục 2, giữ phím Alt, sau đó kích chuột chọn thư mục 4.
d.  Không có đáp án đúng.
Để đổi tên thư mục ta thao tác thế nào?
a.  Chọn thư mục. Tab Edit\ Rename.
b.  Chọn thư mục, ấn phím F2 và gõ tên mới.
c.  Không có đáp án đúng.
d.  Cả hai đáp án đều đúng.
Muốn xoá hẳn thư mục ra khỏi máy, ta thao tác thế nào?
a.  Chọn thư mục\ gõ tổ hợp phím Shift + Delete.
b.  Chọn thư mục\ chuột phải chọn Delete.
c.  Chọn thư mục\ Tab File\ Delete.
d.  Không có đáp án đúng.
Để di chuyển con trỏ chuột trong khi soạn thảo, tổ hợp phím Ctrl + <-  (mũi tên sang trái), có chức năng gì?
a.  Sang phải một ký tự
b.  Sang trái một ký tự
c.  Sang phải một từ
d.  Sang trái một từ
Cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + Home trong môi trường Word?
a.  Dời dấu chèn về đầu tư liệu.
b.  Dời dấu chèn về cuối tư liệu.
c.  Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về đầu tư liệu.
d.  Chọn văn bản từ vị trí dấu chèn về cuối tư liệu.
Trong khi soạn thảo văn bản, ấn phím Delete sẽ xóa?
a.  Một ký tự phía bên phải dấu chèn.
b.  Một ký tự phía bên trái dấu chèn.
c.  Một từ nằm bên phải dấu chèn.
d.  Một từ nằm bên trái dấu chèn.
Tổ hợp phím Ctrl + Enter trong môi trường Word có chức năng gì?
a.  Ngắt đoạn văn bản.
b.  Ngắt dòng văn bản.
c.  Ngắt trang văn bản.
d.  Không có đáp án đúng.
Tại hình 2, nếu Go to What ta chọn Line, mục Enter line number ta gõ 32, Word sẽ thực hiện công việc gì? Hình F1

a.  Di chuyển con trỏ chuột tới trang 32.
b.  Di chuyển con trỏ chuột tới phần 32.
c.  Di chuyển con trỏ chuột tới dòng 32.
d.  Di chuyển con trỏ chuột tới dòng 32 của trang 32.
Tại hình1, nút Replace có chức năng là gì? Hình F1
a.    Thay  thế  văn  bản  đầu  tiên  tìm  thấy  trong  mục  Find  What  bằng  văn  bản trong mục Replace With.
b.    Thay thế toàn bộ văn bản được tìm thấy trong mục Find What bằng văn bản trong mục Replace With.
c.    Tìm kiếm văn bản tiếp theo trong mục Find What.
d.    Thêm một số kiểu tìm kiếm chính xác khác dành cho văn bản trong mục Find What.
Muốn định dạng chữ “văn bản” như mục 1 hình 2, ta thao tác? Hình H1

a.  Chọn văn bản, tại hình 3, mục Font Style chọn Bold.
b.  Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 6.
c.  Ấn tổ hợp phím Ctrl + B
d.  Tất cả các đáp án đều đúng.
Muốn định dạng chữ “văn bản” lần lượt theo thứ tự như mục 1,2,3 hình 2, ta thao tác thế nào? Hình H1
a.  Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 3, mục Font Style, chọn lần lượt: Regular, Italic, Bold.
b.  Chọn văn bản tương ứng. Tại hình 1, chọn lần lượt công cụ số 6, 7, 8.
c.  Chọn văn bản tương ứng. Gõ lần lượt tổ hợp phím: Ctrl + I, Ctrl + B, Ctrl + A.
d.  Tất cả các đáp án đều đúng.
Để đổ màu nền cho văn bản, ta thao tác như thế nào? Hình H1
a.  Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 17/ chọn màu sắc.
b.  Chọn văn bản, tại hình 1 chọn công cụ số 13/ chọn màu sắc.
c.  Chọn văn bản, tại hình 3 chọn mục Font color/ chọn màu sắc.
d.  Chọn văn bản, tại hình 3 chọn mục Underline color/ chọn màu sắc.
Chọn văn bản, tại hình 1, chọn công cụ số 16/ chọn  màu sắc, sau đó tại hình 3 chọn Bold Italic, văn bản sẽ thay đổi như thế nào? Hình H1
a.  Văn bản được in đậm, in nghiêng và đổ màu chữ cho văn bản.
b.  Văn bản được in đậm, gạch chân và đổ màu chữ cho văn bản.
c.  Văn bản được in nghiêng, gạch chân và đổ màu nền cho văn bản.
d.  Văn bản được in đậm, in nghiêng và đổ màu nền cho văn bản.
Nếu ta chọn chữ “văn bản”, sau đó tại hình 1, lần lượt chọn công cụ 6, 8, 16 chọn màu. Hình 2, sẽ cho ta định dạng như mục nào? Hình H1
a.  6
b.  3
c.  7
d.  4
Để Copy kiểu định dạng font chữ, trong quá trình soạn thảo, ta thao tác? Hình F2

a.  Chọn công cụ 4
b.  Chọn công cụ 7
c.  Chọn công cụ 8
d.  Chọn công cụ 10
Tại hình 2, chọn Only Print Odd Pages. Khi in sẽ cho ta kết quả? Hình I1

a.  In toàn bộ các trang chẵn.
b.  In toàn bộ các trang lẻ.
c.  In toàn bộ văn bản.
d.  Không có đáp án đúng.
Tại hình 2, chọn Only Print Odd Pages. Khi in sẽ cho ta kết quả? Hình I1
a.  In toàn bộ các trang chẵn.
b.  In toàn bộ các trang lẻ.
c.  In toàn bộ văn bản.
d.  Không có đáp án đúng.
Hình 1, mục 5 chọn khổ giấy A4.  Sau đó chọn mũi tên ở mục 3 phần Print All Pages, hình 2, ta chọn Print Current Page. Khi in sẽ cho kết quả? HìnhI1
a.  In trang hiện tại và in trên khổ giấy A4.
b.  In phần được chọn và in trên khổ giấy A4.
c.  In trang hiện tại và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4.
d.  In phần được chọn và tự kéo dãn trang trên khổ giấy A4
Tại bảng 1, muốn tách ô A1 thành 3 ô, ta thao tác như thế nào? Hình I5

a.  Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn công cụ 12
b.  Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, click chuột phải chọn split cells
c.  Đặt con trỏ chuột tại vị trí ô A1, chọn Tab Tab Layout trong thanh Table\ split cells
d.  Tất cả các phương án đều đúng.
Để lật hình theo chiều dọc, tại hình 3 ta chọn? Hình K2

a.    Rotate Left.
b.    Rotate Right.
c.    Flip Horizontal.
d.    Flip Vertical.
Để nhóm các đối tượng đồ họa thành một nhóm, ta thực hiện thế nào?
a.  Chọn  các  đối  tượng,  vào  Draw  Tools  Format\  nhóm  Arrange\  Group\Ungroup.
b.  Chọn các đối tượng, vào Draw Tools Format\ nhóm Arrange\ Group\ Group.
c.  Chọn  các  đối  tượng,  vào  Draw  Tools  Format\  nhóm  Arrange\  Group\Regroup.
d.  Không có phương án đúng.
Để trộn thư và gửi thư hàng loạt, ta thực hiện?
a.  Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
b.  Mailings/ Start Mail Merge, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn.
c.  Insert/ Start Mail Merge, nhắp chọn Envelopes/ thao tác theo chỉ dẫn.
d.  Mailings/ Select Recipients, nhắp chọn Letters/ thao tác theo chỉ dẫn
Muốn dòng đầu tiên –  dòng tiêu đề, không bị sắp xếp cùng với dữ liệu trong bảng, ta chọn vùng dữ liệu muốn sắp xếp, sau đó ta chọn mục nào? Hình O1

a.  Ascending
b.  Descending
c.  Header row
         d.  No header row




PHẦN ÔN TẬP TỰ LUẬN

Danh sách học viên được cấp học bổng - Năm học 2004-2005

A
B
C
D
E
F
G
H
1
STT
HOTEN
NGSINH
NOISINH
TRBINH
TUOI
HBONG
MADIEM
2
1
TUAN
05/15/80
HUE



A01
3
2
VIET
02/13/75
Q.BINH



B03
4
3
ANH
11/11/78
HUE



C04
5
4
HUNG
10/12/76
DA NANG



A03
6
5
HOA
04/01/82
HA TINH



C02
7
6
THUAN
12/18/78
NGHE AN



B01
8
7
VAN
01/01/81
DA NANG



B05
9
9
BINH
10/10/79
HA TINH



C01

BẢNG MÃ ĐIỂM

A
B
C
D
15
Mã điểm
Điểm cơ sở
Chuyên môn
Ngoại ngữ
16
C01
9.0
8.0
8.0
17
B05
7.0
2.5
3.0
18
B01
2.0
4.5
5.5
19
C02
9.0
8.5
8.5
20
A03
8.5
9.0
7.5
21
C04
9.0
2.5
8.5
22
B03
6.0
7.5
9.0
23
A01
4.5
6.0
2.0

Câu 1: Căn cứ vào MADIEM và bảng mã điểm trên để tính điểm trung bình (TRBINH)
Câu 2 : Tính tuổi cho từng học viên trong danh sách.
Câu 3: Tính học bổng (HBONG) theo các điều kiện sau:
         - nếu TRBINH >=8.5tuổi <=18 thì học bổng là: 150000 đ
         - nếu TRBINH >=8.0tuổi <=20 thì học bổng là: 100000 đ
         - nếu 5.0 <=TRBINH < 8.0tuổi >20 thì học bổng là: 50000 đ
         - ngoài ra không có học bổng.



BẢNG ĐIỂM

A
B
C
D
E
F
G
H
K
1
SAP
HOTEN
KHOI
TOAN
VAN
NNGU
TONG
KQUA
XLOAI
2

THONG
A
9
10
8



3

SI
D
3
2
5



4

SANG
C
7
6
7



5

DAN
D
2
9
6



6

TRI
C
6
8
8



7

KHA
A
7
7
8



8

TAM
A
5
6
4



9

GIOI
D
9
8
8



10

DAT
C
5
6
8



11

YEU
C
1
8
3





Câu 1 : Cột tổng được tính căn cứ vào KHOI: nếu KHOI A thì điểm TOAN nhân 2; KHOI D điểm NNGU nhân 2; KHOI C điểm VAN nhân 2.
Câu 2: Cột KQUA được tính như sau: là ĐẬU đối với TONG lớn hơn hoặc bằng
20, nhưng không có điểm môn nào dưới 3; ngược lại KQUA sẽ là RỚT
Câu 3 : Cột XLOAI được tính nếu KQUA là ĐẬU và căn cứ vào TONG:
-        Loại GIOI nếu TONG >= 32
-        Loại KHA nếu TONG từ 26 đến dưới 32
-        Loại TRBINH đối với trường hợp còn lại
+        Nếu KQUA là RỚT thì đánh dấu X vào vị trí XLOAI
Câu 4 : Cột SAP xếp thứ tự theo cột TONG với điểm cao nhất là 1.


BÁO CÁO DOANH THU

A
B
C
D
E
F
G
H
K
1
SAP
MSO
VATTU
NGNHAP
SLNHAP
TGNHAP
SLXUAT
TGXUAT
GHICHU
2

A1

02/06/99
15

15


3

C2

04/06/99
20

15


4

B1

05/06/99
30

25


5

C1

08/06/99
10

10


6

A2

15/06/99
25

20


7

A1

17/06/99
30

25


8

C2

25/06/99
35

30


9

B1

27/06/99
20

20


10

B2

30/06/99
25

20



Trong đó, MSO gồm 2 ký tự, ký tự đầu chỉ tên vật tư (A, B, C) ký tự cuối chỉ loại (1, 2). Bảng dưới đây cho biết đơn giá nhập, xuất của từng vật tư ứng với các loại 1 và 2:

A
B
C
D
E
F
14
MSO
VATTU
GNHAP1
GNHAP2
GXUAT1
GXUAT2
15
A
XANG
3000
3500
4000
4500
16
B
DAU
2000
2500
3000
3500
17
C
NHOT
10000
10500
11000
15000

Câu 1: Căn cứ vào MSO điền tên vật tư vào cột VATTU
Câu 2 : Tính tổng tiền nhập (TGNHAP) của các loại bằng số lượng nhân đơn giá nhập tùy thuộc vào loại.Tương tự hãy tính tổng tiền xuất (TGXUAT)
Câu 3: Ở cột ghi chú đánh dấu X nếu đã xuất hết số lượng nhập.
Câu 4: Cột SAP ghi thứ tự của các hàng tương ứng theo TGXUAT với giá trị cao là 1 (sắp theo chiều giảm).

1 comments:

This comment has been removed by the author.

Post a Comment