Câu hỏi ôn tập Môn Trí Tuệ Nhân Tạo - Phần 3

Câu 151: Mục tiêu của ngành trí tuệ nhân tạo là gì? 
A. Giúp máy tính suy nghĩ và hành động giống như con người
B. Giúp con người thông minh hơn
C. Cả hai đều đúng                                 
D. Cả hai đều sai

Câu 152 : Các nhà nghiên cứu AI đó phát triển vài ngôn ngữ đặc biệt cho nghiên cứu AI là LISP và 
A. C#
B. Pascal
C. C++
D. Prolog

Câu 153: Hàm heuristic là gì?
A. Là ước lượng về khả năng dẫn đến lời giải
B. Là  về khả năng dẫn đến lời giải
C. Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải
D. Là chi phí về khả năng dẫn đến lời giải

Câu 154: Hàm Heuristic trong thuật giải Heuristic?
A. Giá trị phụ thuộc vào trạng thái kế tiếp
B. Giá trị phụ thuộc vào trạng thái trước đó
C. Giá trị phụ thuộc vào trạng thái hiện tại
D. Giá trị phụ thuộc vào trạng thái bắt đầu T0

Câu 155: Đâu là ứng dụng của trí tuệ nhân tạo
A. Nhận dạng tiếng nói
B. Nhận dạng chữ viết
C. Tất cả đều đúng                                  
D. Tất cả đều sai

Câu 156 : Đâu không phải là vấn đề cốt lõi của trí tuệ nhân tạo ?
A. Biểu diễn                                           
B. Lập luận
C. Học                                                    
D. Chế tạo ra máy móc

Câu 157 : Lý thuyết được áp dụng trong TTNT nhiều nhất là:
A. Lý thuyêt giải bài toán và suy diễn thông minh
B. Lý thuyết biễu diễn tri thức và hệ chuyên gia
C. Lý thuyết nhận dạng và xử lý tiếng nói
D. Lý thuyết tìm kiếm may ri


Câu 158: Tương tác giữa người và máy tính trong TTTNT chủ yếu là:
A. Qua giao diện người - máy tính sử dụng menu
B. Qua giao diện người - máy tính sử dụng văn bản
C. Qua giao diện người - máy tính sử dụng âm thanh
D. Qua giao diện tự động.

Câu 159: Có thể nói một chương trình lập trình bằng ngôn ngữ Prolog là một chương trình lập trình theo:
A. Lập trình cấu trúc
B. Lập trình hướng đối tượng
C. Lập trình hướng thành phần
D. Lập trình Logic

Câu 160 :  Ai được coi là người khai sinh ra ngành trí tuệ nhân tạo?
A. Turing                                                
B. M. Minsky
C. Bill Gate
D. A. Newell

Câu 161: Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các  đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Đỉnh kế tiếp bạn chọn để theo Greedy đi là: 
A. Đỉnh 3                                               
B. Đỉnh 2
C. Đỉnh 4                                               
D. Đỉnh 5

Câu 162 :  Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các  đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Sau khi chọn được đỉnh kế tiếp của đỉnh 1 bạn chọn tiếp đỉnh ?
A. Đỉnh 5                                               
B. Đỉnh  2
C. Đỉnh 4
D. Đỉnh 3

Câu 163 : Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các  đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất.  Chu trình bạn sẽ đi theo Greedy là ?
A. 1,4,5,3,2,1
B. 1,2,3,4,5,1 
C. 1,3,4,2,5,1                                         
D. 1,4,3,4,2,1

Câu 164: Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy). Tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh 1 đi qua các  đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất.  Chi phí (độ dài đường đi) theo Greedy là ?
A. 13                                                      
B. 14
C. 15                                                      
D. 16

Câu 165: Thuật giải tham lam (Greedy) là ?
A.  Nhanh chóng tìm ra lời giải               
B. Cho kết quả tối ưu nhất 
C. Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu 
D. Tất cả đều sai 

Câu 166: Thuật giải tham lam (Greedy) không sử dụng nguyên lý nào ?
A. Nguyên lý thứ tự
B. Nguyên lý tham lam
C. Nguyên lý vét cạn thông minh 
D. Nguyên lý hình ống 

Câu 167: Thuật giải tham lam (Greedy) sử dụng nguyên lý nào ?
A. Nguyên lý pipiline
B. Nguyên lý thứ tự 
C. Nguyên lý FIFO                                 
D. Nguyên lý hình ống




Câu 168: Thuật giải heuristic là ?
A. Nhanh chóng tìm ra lời giải                
B. Luôn luôn không tìm được lời giải
C. Cho kết quả tốt hơn kết quả tối ưu 
D. Cho kết quả tối ưu nhất

Câu 169: Phát biểu nào sai ?
B. Thuật giải áp dụng nguyên lý thứ tự là thuật giải heuristics
C. Thuật giải áp dụng nguyên lý Greedy là thuật giải heuristics 
D. Thuật giải áp dụng vét cạn thông minh là thuật giải heuristics

Câu 170: Phát biểu nào đúng ?
A. Thuật giải tìm kiếm nhị phân là thuật giải heuristics
B.  Thuật giải sắp xếp chèn là thuật giải heuristics
C.  Thuật giải sắp xếp chọn là thuật giải heuristics
D. Thuật giải áp dụng nguyên lý tham Greedy là thuật giải heuristics 

Câu 171: Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Căn cứ vào giá trị nào để chọn đỉnh kế tiếp
A.  2                                                       
B.  3
C.  4                                                       
D.  5


Câu 172 : Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất. Chu trình đường đi ngắn nhất là?
A. A, C, D, E, B, A
B.  A, D, C, B, E, A
C.  A, C, D, B, E, A                               
D.  A, D,B, C, E, A


Câu 173: Áp dụng thuật giải tham lam (Greedy), tìm đường đi ngắn nhất từ đỉnh A đi qua các đỉnh và trở lại đỉnh ban đầu, tổng chiều dài đường đi là ngắn nhất là?
A.   15                                                    
B.   16
C.   17                                                    
D.   18

Câu 174: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả cỏc thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, kết quả chi phí nhỏ nhất là? 
A.  12                                                     
B.  13 
C.  14                                                     
D.  15

Câu 175: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, tour du lịch là?
A.  A, B, E, C, D, A                               
B.  A, B, E, D, C, A 
C.  A, E, B, C, D, A                               
D.  A, E, D, C, B, A

Câu 176: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, đỉnh nào sẽ được chọn để đi tiếp?
A. Đỉnh B                                               
B. Đỉnh C 
C. Đỉnh D                                               
D.Đỉnh E

Câu 177: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, căn cứ vào giá trị nào để chọn đi tiếp?
A.   1                                                      
B.   2 
C.   3                                                      
D.   5

Câu 178: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, sau khi đã chọn đỉnh B, căn cứ vào giá trị nào để chọn đi tiếp?
A.   2                                                      
B.   3
C.   4                                                      
D.   5

Câu 179: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, sau khi đã chọn đỉnh B, đỉnh nào sẽ chọn để đi tiếp?
A.   Đỉnh A                                            
B.   Đỉnh D 
C.   Đỉnh C                                             
D.   Đỉnh E

Câu 180: Dùng thuật giải GTS1 cho bài toán du lịch tất cả các thành phố bắt đầu từ thành phố A với ma trận chi phí như hình trên, đường đi từ A đến E có chiều dài là?
A.   4                                                      
B.   5 
C.   6                                                      
D.   7

Câu 181: Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thứ tự công việc được sắp xếp theo thứ tự là?
A.   t3=1, t2=2, t5=3, t4=4, t1=6            
B.   t1=6,t4=4,t5=3,t2=2,t3=1
C.   t4=4,t5=3,t2=2,t3=1, t1=6               
D.   t2=2, t5=3, t4=4, t1=6, t3=1

Câu 182: Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Ở bước 1 máy thứ 1(P1), máy thứ 2 (P2) gồm các công việc ?
A.  P1: t2=2, P2: t3=1                            
B.  P1:  t3=1, P2: t4=4
C.  P1:  t1=6, P2: t4=4  
D.  P1: t1=6, P2: t3=1                         

Câu 183: Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Các công việc thực hiện ở máy 1?
A.   P1: t1=6, t2=2                                 
B.   P1: t1=6, t4=4 
C.   P1: t1=6, t2=2, t3=1 
D.   P1: t1= 6, t3=1 

Câu 184: Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc được thực hiện ở máy 2 là ?
A.   P2: t4= 4, t5=3, t3=1                       
B.   P2: t1=6, t4=4
C.   P2: t1=6, t2=2                                  
D.   P2: t1=6, t2=2, t3=1

Câu 185: Cho 2 máy P1, P2 và 5 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 6, t2=2, t3=1, t4=4, t5=3. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là?
A.   8                                                      
B.   6
C.   7                                                      
D.   9

Câu 186: Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Ở bước 1 máy thứ 1(P1), máy thứ 2 (P2), máy thứ 3 (P3) gồm các công việc ? 
A. P1 : t7=9, P2 : t2=8, P3 : t6=7
B.   P1 : t5=3, P2 : t2=8, P3 : t6=7
C.   P1 : t5=3, P2 : t4=4, P3 : t6=7
D.   P1 : t5=3, P2 : t4=4, P3 : t1=5

Câu 187: Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 1 là? 
A.   P1 : t7=9, t6=7, t1=5
B.   P1 : t7=9, t5=3, t3=1
C.   P1 : t5=3, t4=4, t6=7
D.   P1 : t5=3, t4=4, t1=5

Câu 188: Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 2 là? 
A.   P2 : t2=8, t4=4                                
B.   P2 : t7=9, t6=7
C.   P2 : t5=3, t4=4                                 
D.   P2 : t4=4, t1=5

Câu 189: Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Công việc thực hiện ở máy 3 là? 
A.  P3 : t5=3, t4=4, t6=7                        
B.   P3 : t7=9, t6=7, t1=5
C.   P3 : t6=7, t1=5                                 
D.   P3 : t4=4, t1=5, t3=1

Câu 190: Cho 3 máy P1, P2, P3 và 7 công việc có thời gian thực hiện công việc như sau: t1= 5, t2=8, t3=1, t4=4, t5=3, t6=7, t7=9. Áp dụng kỹ thuật của thuật giải Heuristic sắp xếp công việc vào các máy sao cho thời gian thực hiện xong công việc nhanh nhất. Thời gian thực hiện theo nguyên lý thứ tự của kỹ thuật heuristic là? 
A.    13                                                   
B..   12 
C.    14                                                   
D.    15

Câu 191: Không gian trạng thái là gì? 
A.   Không gian trạng thái là tập tất cả các trạng thái có thể có và tập các toán tử  của bài toán.                    
B.   Không gian trạng thái là trạng thái đầu 
C.   Không gian trạng thái là trạng thái cuối





D.  Không gian trạng thái là trạng thái đầu và trạng thái cuối

Câu 192: Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F
A.   Trạng thái đầu là S= (0,0)
B.   Trạng thái đầu là S= (0,1)
C.   Trạng thái đầu là S= (1,0)
D.   Trạng thái đầu là S= (1,1)

Câu 193: Không gian trạng thái của bài toán đong nước là bộ bốn T, S, G, F, Trong đó T = { (x,y) / 0 <= x <= m; 0 <= y <= n } là gì?
A.   Trạng thái cuối
B.   Trạng thái đầu
C.   Tập tất cả các trạng thái có thể có của bài toán
D.   Trạng thái đầu và trạng thái cuối

Câu 194: Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà nội với n = 3, trong đó S = (1, 1, 1) là gì?
A. Trạng thái bắt đầu                              
B.   Trạng thái kết thúc
C.   Tất cả trạng thái có thể có của bài toán
D.   Tất cả đều sai

Câu 195: Không gian trạng thái của bài toán Tháp Hà nội với n = 3, trong đó G = {(3, 3, 3)} là gì?
A.   Trạng thái kết thúc                           
B.   Trạng thái bắt đầu
C.   Tất cả trạng thái có thể có của bài toán
D.   Tất cả đều sai

Câu 196: Logic mệnh đề là gì?
A. Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.
B. Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.
C. Xác  định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.
D. Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

Câu 197: Cú pháp của logic mệnh đề là gì?
A. Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.
B. Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.
C. Xác  định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.
D. Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

Câu 198: Ngữ nghĩa của logic mệnh đề là gì?
A.Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề và các biểu thức.
B. Tập các ký hiệu và tập các luật xây dựng công thức.
C. Xác  định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực.
D. Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng.

Câu 199: Logic vị từ là gì?
A. Công cụ toán logic, trong đó có các mệnh đề được gán cho biến hoặc hằng và các biểu thức liên kết biến, hằng với một số toán tử nhất định.
B.  Tập các ký hiệu, biến, hằng,toán tử và tập các luật xây dựng công thức logic.
C. Xác  định ngữ nghĩa của các công thức trong thế giới hiện thực bằng cách kết hợp mỗi ký hiệu với sự kiện nào đó.
D. Biểu diễn tri thức về thế giới với các đối tượng, các thuộc tính của đối tượng và mối quan hệ giữa chúng.

Câu 200: Có mấy phép kết nối logic trong logic mệnh đề?
A.  2
B.  3
C.  4

Post a Comment